Phòng cho thuê Bundoora
- Bundoora, Vic
- 02/09/2025
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- 10 m2
- 2
- Bundoora, Vic
- 3 (phòng)
- 200
- 02/09/2025
Room for rent Bundoora
Mình có phòng double bedroom cần cho thuê ở Bundoora.
⭐Price: $200 per week (bill shares)
⭐️Water, NBN Ultra-fast, Gas, Electricity shared
⭐ Bond: 4 weeks
📅 Available Now
⭐️ Transport:
- 🚶♂️5p Tram 86 to City, RMIT Bundoora or Latrobe
- 🚶♂️2p Bus to Summerhill SC, Northland SC, Preston/Lalor market,....
⭐️Utilities: 5mins 🚶♂️ to Woolworth, Coles, Aldi, Asian Food/ Grocery/ Restaurant, Cafe,...
⭐️Nhà đầy đủ nội thất and Bathroom incl. Heater
⭐️Bedroom (giường, nệm, tủ âm lớn, giá treo đồ, bàn học và ghế,...)
⭐️Comfortable parking space 🚘
⭐️2 Toilets
Mọi người trong nhà rất thân thiện, vui vẻ.
Ưu tiên các bạn sinh viên, gọn gàng.
Vui lòng liên hệ (sms text only) và mình sẽ gửi thêm ảnh hoặc hẹn inspect.
Cám ơn mọi người ạ!
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3083, Vic
Bundoora, Kingsbury
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 74.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 10% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 15% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 29.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 35.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 31.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 18.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 18.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Chinese: 13.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Italian: 12.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Irish: 6.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 56.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 4.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Italy: 2.3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại Sri Lanka: 2.2% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 52.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 47.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 9.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 3.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Italian: 3.6% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 30.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 25.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 9.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Không thống kê: 6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 4.6% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 29.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 18.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 8.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 60.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 680 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 23.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 11.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 8.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 6.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 52.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.3% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 1.2% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
