Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5043, SA
Ascot Park, Marion, Mitchell Park, Morphettville, Park Holme
Dân số
20,327 người ( TONG_DAN_SO )
47.4% Nam | 52.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,151 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $694 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,837 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,307 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,553 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,614 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 55.8% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 12.6% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 31.2% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 40.5% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.3% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.8% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 33% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.8% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 7.4% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 7.4% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 6.6% (SA: 3.3% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.7% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 4% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 3.5% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.4% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Nepal: 3.2% (SA: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.5% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.9% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.8% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 3.5% (SA: 0.5% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Arabic: 1.9% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.5% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.9% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.2% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Hinduism: 6% (SA: 2.1% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 5.2% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 28.4% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.9% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.9% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.8% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 694 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.7% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.1% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 17% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.8% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.1% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.3% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.8% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 60.7% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.6% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.6% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 3.2% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.5% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 10.4% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.4% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.7% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5.1% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.1% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.3% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 10.1% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 58.2% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.8% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5043, SA